View Ranking
閲覧数の多い学校TOP5
Today's Pick Up
9  0
月刊留学生20周年記念号の発行が完了しました。 各号の表紙デザイン 5月中国語版 6月韓国語版 8月ベトナム語版 9月中国語版 10月韓国語版

Diễn đàn học tập
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

【Cùng học tiếng Nhật NO.09】 Những từ ngữ thường có trong các bản tin thời sự về động đất

作成者 mng_vn 作成日 作成日19-11-15 13:20 閲覧数59回 Comments0件





 

 

Trong bài viết này, tôi sẽ giới thiệu cho các bạn những từ ngữ thường được sử dụng trong bản tin thời sự về động đất tại Nhật

 

 

 

Ngun 日米会話学院日本語研究所

 

 

1.png

 

2.png

 

 

停電する(ていでん する): Cắt điện tạm thời

断水する(だんすい する): Cắt nước tạm thời

復旧する(ふっきゅう する): Phục hồi điện và nước bị cắt

土砂崩れが起きる(どしゃくずれが おきる):Vìảnh hưởng của động đất, mưa lớn,… Đất, cát ở sườn núi bị nở, rơi xuống

避難するひなんする): tránh ra nguy hiểm, di tản đến nơi an toàn

 

 

Để chuẩn bị cho các trận động đất, các bạn hãy xác định lại vị trí của các điểm trú ẩn và vật dụng tư nhân khẩn cấp nhé.

 

いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。

TOTAL 34 bài viết – Trang 1
検索

Diễn đàn học tập 一覧
No. Tiêu để Ngày Lượt xem Like
Thông báo 2018-08-21 545 0
Thông báo 2018-08-08 1171 9
2019-11-15 60 0
31 2019-09-16 133 0
30 2019-09-16 406 0
29 2019-09-16 116 0
28 2019-05-11 240 0
27 2019-05-02 264 0
26 2019-04-10 284 0
25 2019-04-05 323 0
24 2019-03-29 293 0
23 2018-12-07 417 0
22 2018-11-22 614 0
21 2018-11-21 484 0
20 2018-11-21 571 0
19 2018-11-16 465 0
18 2018-11-16 424 0
17 2018-11-15 474 0
16 2018-11-09 370 0
15 2018-10-26 420 0
14 2018-10-25 391 0
13 2018-10-25 546 0
12 2018-10-18 477 0
11 2018-10-11 452 0
10 2018-10-10 465 0
9 2018-10-05 603 2
8 2018-09-28 514 0
7 2018-09-26 729 5
6 2018-09-18 618 0
5 2018-09-14 851 0
4 2018-09-12 555 2
3 2018-09-10 595 1
2 2018-09-07 1003 2
1 2018-09-03 766 4

住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.