Today's Pick Up
2026大学入試カレンダー(関東)2.jpg
0  0
留学生を積極的に受け入れている 関東の大学を中心に情報をまとめました。 

Diễn đàn học tập
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

【日本進学】Tổng hợp các trường Chuyên môn (Senmon) có chính sách Giảm Học phí cho học sinh có JLPT (N1/N2)

作成者 mng_vn 作成日 作成日26-09-10 11:42 閲覧数48回 Comments0件





Tháng 9 đã bắt đầu và đây cũng là thời điểm các trường chuyên môn chính thức bước vào đợt tiếp nhận hồ sơ tuyển sinh cho kỳ nhập học tháng 4/2027.

Rất nhiều trường chuyên môn áp dụng chính sách giảm trừ học phí hoặc phí nhập học dành riêng cho các du học sinh đã sở hữu bằng JLPT N1 hoặc N2. Đối với các bạn đã có bằng hoặc đang chuẩn bị dự thi JLPT đợt tháng 12, đây là thông tin vô cùng quan trọng cần kiểm tra song song với thời hạn nộp hồ sơ.

Dưới đây là bảng tổng hợp danh sách các trường chuyên môn có áp dụng chế độ miễn giảm học phí / phí nhập học dựa trên chứng chỉ JLPT N1, N2.



●  BẢNG TỔNG HỢP CHÍNH SÁCH MIỄN GIẢM TẠI CÁC TRƯỜNG SENMON:

Tên các trường chuyên môn

Nội dung Miễn giảm dựa trên bằng JLPT

東京スイーツ&カフェ専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

(Có thể áp dụng đồng thời với Chế độ Học bổng Đặc đãi 特待生).

東京YMCA国際ホテル専門学校

N1: Miễn 100% Phí nhập học (200.000 Yên).
N2: Giảm 100.000 Yên phí nhập học.

大宮医療秘書専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

東京未来大学福祉保育専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

東京リゾート&スポーツ専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

大宮みらいAI&IT専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

東京医療秘書歯科衛生&IT専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

東京みらいAI&IT専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

東京ビューティーアート専門学校

N1: Miễn 100.000 Yên học phí năm đầu.
N2: Miễn 50.000 Yên học phí năm đầu.

さいたまIT・WEB専門学校

• Học sinh đạt N1/N2 và đáp ứng các điều kiện khác (như tỷ lệ chuyên cần tại trường tiếng từ 90% trở lên): Miễn 400.000 Yên tiền học phí cho mỗi năm học.

外語ビジネス専門学校

N1: Giảm 304.000 Yên trực tiếp vào học phí quy định.

専門学校お茶の水スクール・オブ・ビジネス

Từ N2 trở lên: Giảm 30.000 Yên học phí dành cho du học sinh.
Thí sinh đỗ N2: Giảm thêm 10.000 Yên lệ phí xét tuyển (選考料).

青山製図専門学校

• Đạt N1 là một trong những điều kiện nộp hồ sơ Học bổng Đặc đãi (特待生入学).
• Thí sinh trúng tuyển Học bổng Đặc đãi được miễn 200.000 Yên tiền học phí.




●  LƯU Ý QUAN TRỌNG:
  • Mức ưu đãi và điều kiện áp dụng sẽ khác nhau tùy theo từng trường. Bên cạnh chứng chỉ JLPT, một số trường có thể yêu cầu thêm tiêu chuẩn về tỷ lệ chuyên cần (出席率) hoặc hình thức tiến cử (推薦入学).
  • Các trường chuyên môn sẽ dừng tuyển sinh ngay khi đủ chỉ tiêu (定員). Do đó, khi đã chốt được trường nguyện vọng, bạn nên nhanh chóng kiểm tra Cẩm nang tuyển sinh mới nhất, điều kiện giảm trừ và tình trạng chỉ tiêu còn lại.
Ngoài các trường kể trên, còn rất nhiều trường chuyên môn khác áp dụng các chương trình học bổng độc quyền, chính sách miễn giảm học phí hoặc cho phép chia nhỏ đóng học phí theo nhiều đợt dành riêng cho du học sinh.

Nếu bạn muốn tra cứu và so sánh chi tiết cấu trúc ngành học, định mức học phí đóng năm đầu tiên cũng như lịch thi tuyển sinh của từng trường, hãy tham khảo tài liệu "Danh sách các trường chuyên môn dành cho Du học sinh Kỳ nhập học 2027" tại đường link dưới đây để xây dựng lộ trình nộp hồ sơ tối ưu nhất:

 

▶ https://www.goto-japanschool.jp/data/file/on_college/1845578094_4hUZJ3nI_dcc32d058c748af115f47b9c2b5f54e7e5bb548b.pdf

 
 
 
 
 

2027専門学校一覧VN600 (1).jpg


いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。


TOTAL 113 bài viết – Trang 1
検索

Diễn đàn học tập 一覧
No. Tiêu để Ngày Lượt xem Like
113 2026-09-10 49 0
112 2026-09-10 47 0
2026-09-10 49 0
110 2026-09-01 72 0
109 2026-03-14 372 0
108 2025-10-31 546 0
107 2025-10-31 456 0
106 2025-10-31 446 0
105 2025-10-31 459 0
104 2025-10-31 437 0
103 2025-10-31 393 0
102 2025-09-19 552 0
101 2025-09-19 630 0
100 2025-09-19 589 0
99 2025-09-19 553 0
98 2025-04-21 1300 0
97 2025-04-21 1197 0
96 2025-04-21 1355 0
95 2024-12-03 1183 0
94 2024-10-10 1358 0
93 2024-10-10 1358 0
92 2024-10-01 1118 0
91 2024-10-01 1198 0
90 2024-10-01 1149 0
89 2024-10-01 1118 0
88 2024-10-01 1152 0
87 2024-10-01 981 0
86 2024-10-01 922 0
85 2024-10-01 1009 0
84 2024-10-01 985 0
83 2024-10-01 1088 0
82 2024-10-01 963 0
81 2024-10-01 986 0
80 2024-10-01 1055 0
79 2024-10-01 1094 0
78 2024-05-20 1473 0
77 2024-05-17 1456 0
76 2024-05-17 1292 0
75 2024-04-19 1054 0
74 2024-04-18 1016 0
73 2024-04-18 1081 0
72 2024-04-18 1070 0
71 2024-04-18 953 0
70 2024-04-18 958 0
69 2024-04-18 901 0

住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.