Today's Pick Up
2026年度-留学生のための専門学校一覧-2.jpg
0  0
関東地方の専門学校の学科、学費、奨学金、入試概要、オープンキャンパスなど1枚で専門学校の情報がまるわかり!2026年度 留学生のための専門学校一覧をご確認ください。 

Diễn đàn học tập
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

【日本進学】Tổng hợp các trường senmon có học bổng dành cho học sinh có Tỷ lệ chuyên cần Trường tiếng Nhật từ 90% trở lên

作成者 mng_vn 作成日 作成日26-09-10 13:24 閲覧数179回 Comments0件





Chế độ hỗ trợ học phí của các trường chuyên môn không chỉ dựa trên các chứng chỉ như JLPT, mà trong nhiều trường hợp, Tỷ lệ chuyên cần (出席率) tại các trường tiếng Nhật mới là điều kiện quyết định.

Rất nhiều trường áp dụng tiêu chuẩn chuyên cần từ 90% trở lên để cấp học bổng hoặc giảm trừ học phí trực tiếp. Dưới đây là bảng tổng hợp các trường chuyên môntrao cơ hội học bổng và miễn giảm học phí cho du học sinh đạt tỷ lệ chuyên cần từ 90% trở lên.



●  BẢNG TỔNG HỢP HỌC BỔNG & MẮC MIỄN GIẢM THEO TỶ LỆ CHUYÊN CẦN:

Tên trường

Điều kiện Tỷ lệ Chuyên cần

Nội dung Học bổng / Miễn giảm

東洋美術学校

Tỷ lệ chuyên cần Hợp kỳ 1 Năm thứ nhất ≥ 90%

Tặng học bổng 10.000 Yên/tháng bắt đầu từ Học kỳ 2 Năm thứ nhất.

日本電子専門学校

Tỷ lệ chuyên cần Cả năm Năm thứ nhất > 90%

Miễn 100.000 Yên học phí Học kỳ 1 Năm thứ hai.

さいたまIT・WEB専門学校

Tỷ lệ chuyên cần tại trường tiếng Nhật (đang học hoặc đã tốt nghiệp) ≥ 90%

(kèm điều kiện JLPT/Năng lực tiếng Nhật)

• JLPT N1/N2: Miễn 400.000 Yên học phí mỗi năm học.

• JLPT N3: Miễn 300.000 Yên học phí năm đầu.

• N4 hoặc tương đương: Miễn 200.000 Yên học phí năm đầu.

青山製図専門学校

Tỷ lệ chuyên cần tại trường tiếng Nhật ≥ 90%

(là 1 trong các điều kiện nộp hồ sơ Học bổng 特待生)

Thí sinh trúng tuyển Học bổng 特待生 được miễn 200.000 Yên học phí.

専門学校神田外語学院

Tỷ lệ chuyên cần ≥ 90%

Giảm 200.000 Yên học phí.

専門学校神田外語学院

Tỷ lệ chuyên cần ≥ 95%

Giảm 400.000 Yên học phí.

日本健康医療専門学校

Tỷ lệ chuyên cần ≥ 90%

• Khoa Life Design (ライフデザイン学科): Giảm 150.000 Yên.

• Khoa Life Care (ライフケア学科): Giảm 200.000 Yên.



●  LƯU Ý QUAN TRỌNG:
  • Form hình thức hỗ trợ dựa trên tỷ lệ chuyên cần rất đa dạng: từ việc trợ cấp hàng tháng cho đến giảm trực tiếp 100.000 ~ 400.000 Yên học phí.
  • Có 2 nhóm chính sách khác nhau: nhóm tính Tỷ lệ chuyên cần tại trường tiếng Nhật lúc nộp hồ sơ và nhóm tính Tỷ lệ chuyên cần sau khi đã nhập học vào trường chuyên môn. Khi cân nhắc chọn trường, bạn nên kiểm tra kỹ thời gian áp dụng tiêu chí chuyên cần.
Ngoài các trường kể trên, còn rất nhiều trường chuyên môn khác áp dụng các chương trình học bổng độc quyền, chính sách miễn giảm học phí hoặc cho phép chia nhỏ đóng học phí theo nhiều đợt dành riêng cho du học sinh.

Nếu bạn muốn tra cứu và so sánh chi tiết cấu trúc ngành học, định mức học phí đóng năm đầu tiên cũng như lịch thi tuyển sinh của từng trường, hãy tham khảo tài liệu "Danh sách các trường chuyên môndành cho Du học sinh Kỳ nhập học 2027" tại đường link dưới đây để xây dựng lộ trình nộp hồ sơ tối ưu nhất:
 
 
 
 
 

2027専門学校一覧VN600 (1).jpg


 
いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。

TOTAL 264 bài viết – Trang 1
検索

Diễn đàn học tập 一覧
No. Tiêu để Ngày Lượt xem Like
Thông báo 2026-08-27 160 0
Thông báo 2026-08-27 172 0
Thông báo 2026-08-27 147 0
Thông báo 2026-04-14 816 0
Thông báo 2025-09-19 786 0
Thông báo 2024-08-25 1905 0
Thông báo 2023-08-30 2017 0
Thông báo 2022-09-27 2603 0
Thông báo 2022-09-13 3351 0
Thông báo 2022-04-18 3677 0
Thông báo 2018-08-21 3573 0
253 2026-10-19 13 0
252 2026-10-07 86 0
251 2026-10-07 77 0
250 2026-10-07 78 0
249 2026-10-07 72 0
248 2026-10-07 66 0
247 2026-10-07 59 0
246 2026-10-01 83 0
245 2026-10-01 83 0
244 2026-10-01 72 0
243 2026-10-01 77 0
242 2026-10-01 70 0
241 2026-10-01 71 0
240 2026-10-01 62 0
239 2026-10-01 69 0
238 2026-10-01 71 0
237 2026-10-01 56 0
236 2026-10-01 65 0
235 2026-10-01 64 0
234 2026-10-01 64 0
233 2026-10-01 68 0
232 2026-10-01 69 0
231 2026-10-01 65 0
230 2026-10-01 64 0
229 2026-09-14 145 0
228 2026-09-14 157 0
227 2026-09-14 174 0
226 2026-09-10 190 0
2026-09-10 180 0
224 2026-09-10 170 0
223 2026-09-01 186 0
222 2026-09-01 183 0
221 2026-08-27 162 0
220 2026-07-29 235 0

住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.