View Ranking
閲覧数の多い学校TOP5
Today's Pick Up
대사전-2025-1.jpg
0  0
今回の記日本留学大辞典では、日本生活に役立つ豆知識についてまとめました。日本留学生活のライフやワーキングホリデーの手続き、アルバイトなど、盛りたくさんの情報があります。また、日本と韓国の大学生活の違いについても案内しております。その他にも、日本留学試験のEJUやJLPT、日本語学校についても紹介していますのでぜひ確認してみてください。

Thông tin du học
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

【東京外語専門学校】Có nhiều cách khác nhau để đếm sinh vật sống không? Học cách nhìn nhận cuộc sống bằng tiếng Nhật

作成者 mng_vn 作成日 作成日25-11-11 14:53 閲覧数545回 Comments0件





1.png

 

 

 

Khi học tiếng Nhật, bạn đã bao giờ tự hỏi: "Tại sao lại có ba con mèo mà chỉ có một con ngựa?"

Tiếng Nhật có những từ ngữ đặc biệt - "counters" - được sử dụng khi đếm đồ vật và sinh vật.

Trong tiếng Anh, chúng ta đếm "ba con mèo" và "hai con chim" theo cùng một cách, nhưng trong tiếng Nhật, chúng ta sử dụng những từ ngữ khác nhau như "ba con mèo", "hai con chim" và "một con ngựa".

Đây không chỉ là ngữ pháp, mà còn là một biểu hiện văn hóa phản ánh sự nhạy cảm của người Nhật trong cách chúng ta nhìn nhận sinh vật.

 

 

 

 

 

2.jpg

 

 

 

Bộ đếm thay đổi tùy theo đặc điểm của sinh vật


「〜匹(ひき)」"hiki" (số lượng động vật) dùng cho động vật nhỏ

Dùng để đếm các động vật nhỏ nằm gọn trong lòng bàn tay, chẳng hạn như mèo, chó, khỉ, côn trùng và cá vàng.

Một đặc điểm đáng chú ý khác là cách phát âm, chẳng hạn như「一匹(いっぴき)」- (một con vật),  「三匹(さんびき)」- "sanbiki" (ba con vật) và 「六匹(ろっぴき)」- "roppiki" (sáu con vật).


Mực hơi đặc biệt một chút. Khi bơi, nó được gọi là 「一匹」- (một con vật), nhưng khi dùng làm đĩa, nó sẽ trở thành 「一杯(いっぱい)」(đầy).

Từ "cup" (chén) tượng trưng cho sự tôn trọng trong văn hóa ẩm thực, như trong câu「イカを三杯さばきました」- "Tôi đã phi lê ba con mực" và 「新鮮なイカが二杯届きました」- "Hai con mực tươi đã đến."


「〜頭(とう)」"tou" (số lượng đầu) dùng cho động vật lớn

Những động vật lớn, khỏe như ngựa, bò và voi được tính bằng từ "tou" (số lượng đầu).


◎ Còn cá, bò sát và lưỡng cư thì sao?

Cá và rắn có kích thước khác nhau; một con nhỏ sẽ được gọi là 「一匹の金魚」- "một con cá vàng", trong khi một con lớn sẽ được gọi là 「一尾(いちび)のマグロ」- "một con cá ngừ".


「〜羽(わ)」"Wa" dùng để chỉ chim

Chim sẻ, quạ, gà, v.v. sử dụng「羽(わ)」

Từ「羽(わ)」bắt nguồn từ tiếng Nhật có nghĩa là "lông vũ", có nghĩa là "cánh". Nó toát lên vẻ dịu dàng đặc trưng của người Nhật.


Hơn nữa, mặc dù thỏ không phải là chim, nhưng chúng được tính là「一羽」- (một con chim) hoặc 「二羽」- "futaba" (hai con thỏ), khiến chúng trở thành một sinh vật có phần bí ẩn.

Việc sử dụng các phép đếm có thể phức tạp, nhưng cũng rất thú vị vì nó cho phép chúng ta hiểu được chiều sâu của tiếng Nhật, nơi chúng ta lựa chọn từ ngữ một cách trực quan.

 

 

 

 

 

3.png

 

4.png

 

 

 

Học "Tiếng Nhật sống" tại Học viện Ngoại ngữ Tokyo


Học viện Ngoại ngữ Tokyo cung cấp chương trình đào tạo tiếng Nhật không chỉ dạy ngữ pháp mà còn giúp sinh viên hiểu bối cảnh văn hóa và triết học.

Chúng tôi cung cấp nhiều khóa học phù hợp với nhu cầu của bạn, từ khóa học tiếng Nhật sơ cấp đến khóa học Biên phiên dịch nâng cao.

Lớp học quy mô nhỏ, cung cấp hướng dẫn tiếng Nhật cá nhân hóa.

Với việc luyện thi JLPT, hỗ trợ học lên cao và thăng tiến trong sự nghiệp, cùng với đào tạo giao tiếp, chúng tôi mang đến một môi trường nơi bạn có thể nắm vững "Tiếng Nhật sống" vượt ra ngoài sách giáo khoa.

 

 

Một nơi để tìm hiểu văn hóa thông qua ngôn ngữ


Từ vựng tiếng Nhật không chỉ là từ ngữ; chúng phản ánh "góc nhìn về cuộc sống".

Hiểu được chiều sâu của chúng sẽ thay đổi góc nhìn của bạn về văn hóa Nhật Bản.

"Tôi muốn học tiếng Nhật sâu hơn" hoặc "Tôi muốn làm việc tại Nhật Bản trong tương lai" - nếu bạn có những nguyện vọng này, việc học tại Học viện Ngoại ngữ Tokyo chắc chắn sẽ mở ra những cánh cửa mới cho bạn.

 


< Thông tin tuyển sinh sinh viên quốc tế năm 2026 >

https://tflc.ac.jp/application-requirements

 

 

 

4.jpg

 

 

 

 

 

 

 

 

thumb-3660269449_aHT7WbPD_f6431346a168e0fc4ed29dad82bddbf7326d7b29_240x320.png

東京外語専門学校

 

 

 

 

いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。


TOTAL 1,529 bài viết – Trang 1
検索

Thông tin du học 一覧
No. Tiêu để Ngày Lượt xem Like
1529 2026-01-27 69 0
1528 2026-01-27 70 0
1527 2026-01-22 80 0
1526 2026-01-22 65 0
1525 2026-01-15 85 0
1524 2026-01-15 102 0
1523 2026-01-15 103 0
1522 2026-01-08 116 0
1521 2026-01-08 118 0
1520 2026-01-06 128 0
1519 2026-01-06 113 0
1518 2026-01-06 114 0
1517 2026-01-06 117 0
1516 2025-12-25 137 0
1515 2025-12-25 133 0
1514 2025-12-25 138 0
1513 2025-12-23 133 0
1512 2025-12-23 139 0
1511 2025-12-23 147 0
1510 2025-12-23 146 0
1509 2025-12-23 136 0
1508 2025-12-18 164 0
1507 2025-12-18 187 0
1506 2025-12-18 180 0
1505 2025-12-18 171 0
1504 2025-12-18 170 0
1503 2025-12-18 166 0
1502 2025-12-16 231 0
1501 2025-12-16 244 0
1500 2025-12-16 205 0
1499 2025-12-11 371 0
1498 2025-12-09 274 0
1497 2025-12-05 387 0
1496 2025-12-04 411 0
1495 2025-11-27 540 0
1494 2025-11-27 521 0
1493 2025-11-27 519 0
1492 2025-11-25 530 0
1491 2025-11-20 526 0
1490 2025-11-18 558 0
1489 2025-11-11 579 0
1488 2025-11-11 572 0
1487 2025-11-11 549 0
2025-11-11 546 0
1485 2025-11-11 542 0

住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.