Today's Pick Up
2026年度 日本語学校教員のための専門学校ガイドブック 1.jpg
0  0
全32校の学校概要、入試情報や奨学金情報等の学校情報が掲載されています。特集記事では職業別の資格・検定の取得についてご確認ください。 

Thông tin du học
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

【東京国際福祉専門学校】Nội dung công việc của 介護福祉士

作成者 mng_vn 作成日 作成日18-11-19 04:31 閲覧数5,907回 Comments0件





Làm việc tại Nhật Bản với chế độ visa Hộ lý mới được thiết lập!

 

 

 

image001.jpg

 

 

Học hỏi những kiến thức, kỹthuật chuyên ngành hộlý và khảnăng thích ứng với xã hội

 

Trải qua 21 năm kể từ ngày thành lập, nhà trường hiện sở hữu nhiều khoa ngành chuyên đào tạo các nhà chuyên môn trong lĩnh vực phúc lợi xã hội với khả năng đạt được các chứng chỉ quốc gia cần thiết. Đội ngũ học viên đã tốt nghiệp của trường cũng nhận được sự đánh giá cao từ các đơn vị tuyển dụng và hiện đang hoạt động trên tuyến đầu của ngành phúc lợi. Bên cạnh đó, nhà trường cũng đã thành lập khoa 国際福祉ビジネス để giúp các bạn du học sinh nước ngoài vừa học hỏi những kiến thức, kĩ năng chuyên ngành phúc lợi vừa làm quen, hòa nhập vào với xã hội Nhật Bản.

 

 

 

image002.png

 

 

介護福祉士làgì?

介護福祉士là một chứng chỉnghềquốc gia được cấp cho những cá nhân có kiến thức chuyên môn và tay nghềkỹnăng cao độtrong lĩnh vực 介護(hộlý). Tuy không cần tới chứng chỉnày bạn vẫn có thểlàm việc với tưcách hộlý phổthông, nhưng việc có trong tay chứng chỉ 介護福祉士sẽ đem đến những lợi thế lớn trong quá trình tìm việc cũng như trên mặt đãi ngộ.

 

 

Nội dung công việc của một 介護福祉士 

Nội dung công việc chủ yếu của một 介護福祉士là hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật khắc phục những khó khăn trong sinh hoạt. Ngoài ra, 介護福祉士cũng có trách nhiệm lắng nghe chia sẻ, nguyện vọng của gia đình đối tượng hộ lý và đưa ra những lời khuyên, tư vấn cần thiết. 

 

 

 

>> Hỗ trợ sinh hoạt

 

Hỗtrợđối tượng hộlý trong các hoạt động sinh hoạt thường ngày như ăn uống, tắm rửa, thay quần áo, đi lại… Trong quá trình làm việc, 介護福祉士cần phải nhìn nhận đánh giá tình trạng bệnh tình, trạng thái cơ thể của đối tượng hộ lý để có những biện pháp hỗ trợ phù hợp. Trong trường hợp tiến hành hộ lý tại nhà đối tượng, 介護福祉士cũng có thể đảm nhiệm cả các công việc hỗ trợ đời sống khác như giặt giũ, dọn dẹp, nấu nướng, mua hàng…

 

 

>> Tư vấn cho người nhà đối tượng hộ lý

 

Không ít trường hợp người nhà đối tượng hộlý thường có những nỗi băn khoăn lo lắng không biết chia sẻvới ai. Việc lắng nghe nguyện vọng, tâm sựcủa người nhà đối tượng hộlý và đưa ra tưvấn phù hợp cũng là một phần trong công việc của介護福祉士. Đặc biệt, những tưvấn mang tính chuyên môn nhưthực đơn hàng ngày, dụng cụhộlý sẽgiúp ích rất nhiều cho người nhà đối tượng hộ lý.

 

 

>> Hỗ trợ hoạt động xã hội

 

Thông qua liên kết hợp tác với các hoạt động xã hội, đặc biệt là các hoạt động mang tính cộng đồng tại khu vực đối tượng hộlý sinh sống, 介護福祉士có thểhỗtrợ, thúc đẩy đối tượng họlý tham gia vào các hoạt động này, qua đó cải thiện chất lượng sống của đối tượng hộlý. 

 

 

>> Vận hành, quản lý

 

Những 介護福祉士giàu kinh nghiệm còn có trách nhiệm tham gia điều hành, quản lý đơn vịmà mình là thành viên hay đào tạo hướng dẫn, giám sát những thếhệđi sau.

 

 

 

 

Nhữngđiều cần lưu ý đối với 介護福祉士

Không ít đối tượng hộlý cảm thấy khong thoải mái đối với việc giao cho người khác chăm sóc, can thiệp vào cuộc sống riêng tưcủa mình. Vì vậy, 介護福祉士cần phải chú trọng việc giao tiếp với đối tượng hộlý, qua đó xây dựng mối quan hệtin tưởng lẫn nhau, tạo môi trường tinh thần, tâm lý thoải mái cho đối tượng. Một khi làm được như vậy thì bản thân 介護福祉士cũng sẽcảm thấy công việc của bản thân có ý nghĩa hơn rất nhiều.

 

 

 

 

image003.jpg

 

Tại 国際福祉ビジネス科, học viên sẽ được học hỏi một cách tổng hợp vềkiến thức –kỹnăng chuyên ngành phúc lợi, cách thức vận hành một cơsởphúc lợi và các kỹnăng –phong cách làm việc cần thiết.

 

 

image004.jpg

 

<Học phí có thểchia làm 2 lần nộp> 

 

Lần 1(khi được cấp tưcách lưu trú):  597,000 Yên

 

Lần 2: 76,000 Yên

 

 

 

* Miễn giảm lệphí nhập học theo chếđộkhuyến khích học tập dành cho du học sinh người nước ngoài.

 

*校援費 bao gồm các khoản gia nhập bảo hiểm tập thể, chi phí ngoại khóa

 

* Chi phí năm 2 sẽ bao gồm học phí nhưtrong ảnh, phí duy trì bảo dưỡng trang thiết bị, phí thực tập, phí giáo trình giáo cụ, tổng cộng là  843,000 Yên

 

 

 

image005.jpg

 

介護福祉科cung cấp cho học viên điều kiện thuận lợi đểhọc tập những kỹnăng thực tiễn phục vụcho công việc hộlý và môi trường thích hợp đểtrưởng thành vềmặt nhân cách.

 

 

 

image006.jpg

 

<Học phí có thểchia làm 2 lần nộp> 

 

Lần 1(khi được cấp tưcách lưu trú):  748,000 Yên

 

Lần 2: 348,000 Yên

 

 

 

* Visa Hộlý

 

* Miễn giảm lệphí nhập học theo chếđộkhuyến khích học tập dành cho du học sinh người nước ngoài.

 

*校援費 bao gồm các khoản gia nhập bảo hiểm tập thể, chi phí ngoại khóa

 

* Chi phí năm 2 sẽ bao gồm học phí nhưtrong ảnh, phí duy trì bảo dưỡng trang thiết bị, phí thực tập, phí giáo trình giáo cụ, tổng cộng là 1,016,000 Yên

 

 

 

「Chếđộhọc bổng đặc biệt dành cho học viên khoa 介護福祉」

 

Miễn giảm một phần/toàn bộhọc phí cho những trường hợp đạt thành tích cao trong kì thi đầu vào

 

 

 

 

 

 

 

Để biết thêm về 東京国際福祉専門学校, các bạn hãy click vào ảnh bên dưới nhé!

 

thumb-2577562324_8jhV15FQ_83b973cd34d0bbe4b509caef69f3e5166dad222a_240x320.jpg

 

Mọi thắc mắc xin để lại bình luận hoặc liên hệ tới:

 

E-mail: jschoolvn@gmail.com

 

Facebook: https://www.facebook.com/thongtinduhocnhat/

 

 

hoặc https://www.facebook.com/gotojapanschool/

いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。

TOTAL 4,630 bài viết – Trang 68
検索

Thông tin du học 一覧
No. Tiêu để Ngày Lượt xem Like
1615 2018-12-14 5009 0
1614 2018-12-13 5747 0
1613 2018-12-13 5340 0
1612 2018-12-13 6577 0
1611 2018-12-10 5847 0
1610 2018-12-10 6568 0
1609 2018-12-06 6665 0
1608 2018-12-06 4774 0
1607 2018-12-06 6686 0
1606 2018-12-06 5938 0
1605 2018-12-05 6759 0
1604 2018-12-05 4929 0
1603 2018-11-30 5045 0
1602 2018-11-27 6609 0
1601 2018-11-19 6799 0
2018-11-19 5908 0
1599 2018-11-16 7106 0
1598 2018-11-16 5916 0
1597 2018-11-15 5425 0
1596 2018-11-15 6121 0
1595 2018-11-15 5196 1
1594 2018-11-14 5595 0
1593 2018-11-14 5703 1
1592 2018-11-14 5713 0
1591 2018-11-14 6832 0
1590 2018-11-09 5421 0
1589 2018-11-09 4869 0
1588 2018-11-07 4755 0
1587 2018-11-07 6117 0
1586 2018-11-07 6068 0
1585 2018-11-07 6460 0
1584 2018-11-07 6470 0
1583 2018-11-02 5127 0
1582 2018-11-02 5369 1
1581 2018-11-01 5172 0
1580 2018-11-01 5800 1
1579 2018-11-01 5633 0
1578 2018-11-01 4904 0
1577 2018-10-31 6168 0
1576 2018-10-31 7405 0
1575 2018-10-26 6671 0
1574 2018-10-26 5662 0
1573 2018-10-26 5240 0
1572 2018-10-26 5438 0
1571 2018-10-26 4712 0

住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.