Today's Pick Up
2026年度 日本語学校教員のための専門学校ガイドブック 1.jpg
0  0
全32校の学校概要、入試情報や奨学金情報等の学校情報が掲載されています。特集記事では職業別の資格・検定の取得についてご確認ください。 

Thông tin du học
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

【芝浦工業大学】Quy chế tuyển sinh năm 2022

作成者 mng_vn 作成日 作成日21-08-18 15:49 閲覧数4,768回 Comments0件





 

Để tải/đăng ký nhận tài liệu của 芝浦工業大学 các bạn hãy click vào ảnh bên dưới nhé!


無題.png

 

1.jpg

 

Chinh phục thế giới bằng công nghệ kỹ thuật!

 

Một loạt các lĩnh vực học tập tại hệ thống 3 cơ sở, 4 khoa và 16 chuyên ngành với các trang thiết bị nghiên cứu tân tiến nhất cùng với các hoạt động tăng cường môi trường toàn cầu hóa thông qua “Chương trình hỗ trợ thành lập trường đại học siêu toàn cầu” của Bộ Giáo dục, Đại học Shibaura luôn hoạt động với mục tiêu giáo dục, đào tạo các “kỹ sư có thể cống hiến cho thế giới”.

 

Đại học Shibaura luôn có nhiều chế độ hỗ trợ cho từng cá nhân sinh viên, từ những sinh viên còn ngỡ ngàng khi lần đầu sống một mình, lo lắng về năng lực học tập đến những sinh viên có ý định đi du học.

 


 

Trường Đại học Kỹ thuật Shibaura chú trọng vào “giáo dục thực tiễn” bằng cách thường xuyên tổ chức các hoạt động nghiên cứu kết hợp cùng doanh nghiệp. Môi trường học tập tại đây thu hút sinh viên vì giúp mỗi sinh viên có cơ hội sử dụng những kiến thức được học ở trường đại học để giúp ích cho xã hội. Năm 2014, trường là trường đại học dân lập duy nhất được lựa chọn là trường đại học siêu toàn cầu thực hiện “Chương trình xúc tiến giáo dục nhân lực toàn cầu”. Trường vẫn đang nỗ lực hết sức trong việc thúc đẩy nâng cao nội dung và môi trường giáo dục từ việc mở địa điểm Toyosu, Shibaura đến việc thành lập các chuyên ngành Khoa học đời sống, Kỹ thuật thiết kế, Toán học và khoa Kiến trúc,...

 

Tại Đại học Shibaura, bạn sẽ có nhiều lựa chọn từ ngành khoa học vật lý, số học đến kiến trúc, thiết kế với 4 khoa và 20 chuyên ngành, khóa học. Sự kết hợp giữa các khoa và lĩnh vực sẽ đảm bảo cung cấp cho sinh viên những kiến thức chuyên môn nâng cao.

 

 

 

<Quy chế tuyển sinh >

 

Tuyển sinh đặc biệt dành cho du học sinh

 

▷Tư cách nộp hồ sơ

 

1.Những người đáp ứng được 1 trong các điều kiện dưới đây

 

① Đến thời điểm 31 tháng 3 năm 2022, dự kiến tốt nghiệp khóa học 12 năm tại các trường trong và ngoài nước, trong đó phải là các trường không theo chế độ giáo dục của Nhật Bản. (Trong trường hợp là khóa học dưới 12 năm thì phải hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành khóa học dự bị tại trường được Bộ Giáo dục chỉ định).

 

②Người được Bộ Giáo dục chỉ định tương đương với điều kiện①

 

 

2.Người đáp ứng được toàn bộ các điều kiện dưới đây

 

   ①Đạt tối thiểu điểm số cơ bản dưới đây trong kỳ thi EJU tổ chức tháng 6/2021 và tháng 11/2021

 

*Có thể nộp hồ sơ bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh

 

・Tiếng Nhật (đọc hiểu, nghe hiểu, nghe đọc hiểu): 300 điểm

 

・Số học (course 2): 120 điểm

 

・Tự nhiên (2 môn Vật lý, Hóa học): mỗi môn 60 điểm

 

   ② Người đạt tối thiểu mức điểm trong kỳ thi tiếng Anh hoặc chứng chỉ tiếng Anh

 

     ・TOEFL iBT 42 điểm

 

     ・TOEFL PBT 440 điểm

 

     ・TOEIC®L&R+TOEIC®S&W 790 điểm

 

     ・Bài kiểm tra tiếng Anh của Cambridge: 140 điểm

 

     ・GTEC 960 điểm

 

     ・TEAP R/L+W+S 225 điểm

 

     ・IELTS 4.0

 

     ・Kiểm tra năng lực tiếng Anh thực tế  (điểm CSE): 1980 điểm

 

 

▷Thời hạn nộp hồ sơ

 

1/11/2021 (thứ Hai) ~ 30/11/2021 (thứ Ba)

 

▷Ngày thi

 

23/1/2022 (Chủ nhật)

 

▷Nội dung thi

 

Phỏng vấn (trực tuyến)

 

 

 

 

 

<Chế độ học bổng>

 

〇Học bổng giáo dục Đại học Kỹ thuật Shibaura

Điều kiện: sinh viên năm 1 ~ năm 3 có thành tích học tập xuất sắc

 

Thời gian cấp: 1 năm

 

Giá trị: tùy thuộc vào ngành học và năm học

 

 

〇Học bổng giáo dục SI Tech

Điều kiện: là sinh viên từ năm 1 đến năm 3, được công nhận tham gia các hoạt động ngoại khóa tích cực và có thành tích học tập xuất sắc

 

Thời gian cấp: 1 năm

 

Giá trị: 120.000 yên/năm

 

 

〇Học bổng tư nhân hỗ trợ từ Hiệp hội hỗ trợ công nghệ Shibaura 

Điều kiện: sinh viên nhập học tại các khu vực khác ngoài khu vực trung tâm (1 thành phố và 6 tỉnh) và có hoàn cảnh kinh tế khó khăn

 

Thời gian cấp: 1 năm

 

Giá trị: 25.000 yên/tháng hoặc 300.000 yên/năm

 

 

〇Học bổng hỗ trợ học phú cho du học sinh tự túc

Loại 1)

Điều kiện: đạt tối thiểu 16 tín chỉ khi kết thúc kỳ 1 năm 1

 

    đạt tối thiểu 31 tín chỉ khi kết thúc năm 1

 

    đạt tối thiểu 62 tín chỉ khi kết thúc năm 2

 

    đáp ứng các điều kiện để bắt đầu nghiên cứu tốt nghiệp, nghiên cứu tổng hợp và đề án tốt nghiệp tại thời điểm kết thúc năm 3

 

 

Giá trị:  Sinh viên năm 1 ~ 2: 270.000 yên

 

             Sinh viên năm 3~ 4: 300.000 yên

 

 

Loại 2)

 

Điều kiện: đạt tốt thiểu 40 tín chỉ tại thời điểm kết thúc năm 1 và có thành tích thuộc top 10% sinh viên.

 

                  đạt tối thiểu 80 tín chỉ tại thời điểm kết thúc năm 2 và có thành tích thuộc top 10% sinh viên.

 

                  đáp ứng các điều kiện để bắt đầu nghiên cứu tốt nghiệp, nghiên cứu tổng hợp và đề án tốt nghiệp tại thời điểm kết thúc năm 3 và có thành tích thuộc   top 10% sinh viên.

 

 

Giá trị: sinh viên năm 2: 450.000 yên

 

             sinh viên năm 3~ 4: 500.000 yên 

 

 

 

2.jpg

いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。

TOTAL 4,631 bài viết – Trang 43
検索

Thông tin du học 一覧
No. Tiêu để Ngày Lượt xem Like
2741 2021-08-26 3367 0
2740 2021-08-26 4550 0
2739 2021-08-26 4078 0
2738 2021-08-26 4221 0
2737 2021-08-26 4707 0
2736 2021-08-23 3111 0
2735 2021-08-23 3737 0
2734 2021-08-23 3790 0
2733 2021-08-19 4444 0
2732 2021-08-19 4559 0
2731 2021-08-19 4235 0
2730 2021-08-19 4758 0
2729 2021-08-19 4659 0
2021-08-18 4769 0
2727 2021-08-18 6450 0
2726 2021-08-13 1297 0
2725 2021-08-13 4340 0
2724 2021-08-10 4628 0
2723 2021-08-10 4917 0
2722 2021-08-06 4154 0
2721 2021-08-06 3653 0
2720 2021-08-06 4186 0
2719 2021-08-06 3875 0
2718 2021-08-06 3848 0
2717 2021-08-06 3843 0
2716 2021-07-31 3977 0
2715 2021-07-31 3451 0
2714 2021-07-31 3925 0
2713 2021-07-31 3751 0
2712 2021-07-28 6135 0
2711 2021-07-28 6451 0
2710 2021-07-28 4294 0
2709 2021-07-27 4646 0
2708 2021-07-27 3085 0
2707 2021-07-27 3537 0
2706 2021-07-27 4787 0
2705 2021-07-21 4453 0
2704 2021-07-21 3062 0
2703 2021-07-21 3976 0
2702 2021-07-19 5262 0
2701 2021-07-19 5014 0
2700 2021-07-19 5262 0
2699 2021-07-17 5824 0
2698 2021-07-17 4341 0
2697 2021-07-17 6361 0

住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.