Today's Pick Up
2022_daigakuin.jpg
0  0
留学生を積極的に受け入れている大学院を中心に2022年度入試情報をまとめました。

Diễn đàn cuộc sống
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

Các từ dùng trong trường đại học, cao đẳng Nhật

作成者 admin 作成日 作成日12-04-06 00:00 閲覧数2,168回 Comments0件





Để chuẩn bị cho năm học mới, Goto Japanschool xin giới thiệu các từ chuyên dụng được sử dụng trong trường đại học, cao đẳng nhật. Hy vọng sẽ có ích với các 新入生
1.シラバス:là bản tóm tắt nội dung chính và yêu cầu của các lớp học. Có thể có trên trang web hoặc sách hướng dẫn của trường. Để chọn môn học, các bạn phải xem thật kỹ シラバス。
2.履修登録(りしゅうとうりょく): Đăng ký môn học. Khác với Việt Nam, các trường ở Nhật đều học theo tín chỉ vì thế bạn phải đăng ký những môn mình muốn học vào đầu học kỳ.
3.カリキュラム: chương trình học. Chương trình học thường khác nhau giữa các khoa nghành, khóa học.
4. 単位: học trình. Số lượng học trình khác nhau dựa theo các môn. Chủ yếu có các môn 1 単位、2単位、4単位。Để tốt nghiệp, bạn phải lấy đủ số 単位 được quy định.
5. 中間試験:thi giữa kỳ. 期末試験:thi cuối kỳ
6. GPA(grade point average): điểm trung bình.
7.CAP制: Là chế độ quy định số học trình tối đa bạn được phép học trong 1 năm học.
8. オフィスアワー: office hour. Là giờ mà học sinh có thể gặp riêng giáo viên để giải đáp thắc mắc của mình. Thường giáo viên sẽ quy định 1 thời gian trong tuần là office hour nhưng các thầy cô cũng thường đi vắng trong office hour. Vì thế bạn nên hẹn trước bằng mail với các thầy cô.
9. 休講: nghỉ tiết.
10. 生協: là viết tắt của 生活協同組合-tổ chức hỗ trợ đời sống cho sinh viên. Thường seikyo sẽ có nhà ăn và cửa hàng trong trường. Nếu gia nhập làm thành viên của seikyo, bạn sẽ được giảm giá 10% khi mua sách ở seikyo.
11. 必修 (ひっしゅう): Là những môn bắt buộc phải học trong chương trình học
12. 選択必修(せんたくひっしゅう):Những môn bắt buộc nhưng được lựa chọn. Bạn phải chọn học 1 số môn trong những môn học nhất định được quy định
13. 小テスト:bài kiểm tra nhỏ.
14. レポート:bài report
15. 締め切り:hạn nộp
16. ゼミ:seminar. Là lớp học ít người do 1 thầy giáo hướng dẫn trong thời gian ngoài. Tại zemi, thông thường học sinh sẽ luân phiên nhau làm presentation.
17. 研究室(けんきゅうしつ):phòng nghiên cứu.
18.OB-OG: viết tắt của old boy old girl, ý chỉ các thế hệ đàn anh đàn chị đi trước.
19.~限:tiết 1,2,3,4

いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。

TOTAL 831 bài viết – Trang 19
検索


住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.