Today's Pick Up
대사전-2025-1.jpg
0  0
今回の記日本留学大辞典では、日本生活に役立つ豆知識についてまとめました。日本留学生活のライフやワーキングホリデーの手続き、アルバイトなど、盛りたくさんの情報があります。また、日本と韓国の大学生活の違いについても案内しております。その他にも、日本留学試験のEJUやJLPT、日本語学校についても紹介していますのでぜひ確認してみてください。

Diễn đàn cuộc sống
  • FACEBOOKへ送信
  • TWITTERへ送信
  • Google+へ送信

【2025ベトナムガイドブック】Trường đại học

作成者 Manager 作成日 作成日25-04-18 16:11 閲覧数863回 Comments0件





 

043大学.jpg

 

 

 

 

 

Trường đại học

大学



Các trường đại học Nhật Bản có hệ thống giáo dục được công nhận trên toàn cầu và được chia thành quốc gia, công lập và tư nhân.

Theo Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ vào năm 2023, Nhật Bản có tổng cộng 810 trường đại học hệ 4 năm.

Đặc biệt, tỷ lệ sinh viên quốc tế đăng ký vào các trường đại học tư thục rất cao.

Sau khi tốt nghiệp, bạn sẽ nhận được bằng "cử nhân".


▷Yêu cầu 

Ứng viên phải hoàn thành 12 năm học phổ thông và đáp ứng một trong các điều kiện sau :

□ Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) N1 hoặc N2 trở lên

□ Kỳ thi tuyển sinh đại học Nhật Bản dành cho du học sinh (EJU) Môn tiếng Nhật đạt điểm từ 250 trở lên 

* Điểm kiểm tra bắt buộc có thể khác nhau tùy theo trường và khoa.


✔Các khoa chính

☑Nhân văn

Văn học, Sư phạm, Ngôn ngữ, Tâm lý học, Nghệ thuật tự do

☑Xã hội học

Chính trị, Kinh tế, Luật pháp, Quản lý, Xã hội, Phúc lợi, Quốc tế

☑Khoa học và Kỹ thuật

Hóa học, Kỹ thuật, Vật lý, Toán học, Nông nghiệp

☑Y / Dược

Y học, Nha khoa, Dược phẩm, Thú y, Điều dưỡng, Vệ sinh

☑Khác

Nghệ thuật, Thể thao, thông tin, Môi trường, Hội nhập


✔Thời gian nộp đơn

 Các trường nộp hồ sơ sớm vào khoảng tháng 7~8, các trường nộp hồ sơ muộn vào khoảng tháng 2 (nhập học tháng 4)

*Một số trường có hệ thống tuyển sinh vào mùa thu (tháng 9 hoặc tháng 10).


✔Học phí

□ Đại học quốc gia : Khoảng 800.000 yên đến 1.000.000 yên / năm 

□ Đại học công lập : Khoảng 900.000 yên đến 1.200.000 yên / năm 

□ Đại học tư thục : Khoảng 1.100.000 yên đến 2.000.000 yên / năm


✔Đại học chuyên môn

Đây là một loại hình cơ sở giáo dục mới kết hợp những ưu điểm của các trường đại học và trường dạy nghề truyền thống, cho phép sinh viên học các kiến thức, lý thuyết và kỹ năng thực hành cần thiết để làm việc trong các ngành nghề cụ thể.

Sau khi tốt nghiệp, bạn sẽ được cấp bằng "Cử nhân Khoa học (Chuyên nghiệp)".


Trường đại học : Kiểm tra giấy tờ đăng ký!

□ Đơn xin nhập học (theo mẫu của trường)

□ Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến)

□ Bảng điểm học tập của trường cuối cùng

□ Thư giới thiệu từ hiệu trưởng hoặc giáo viên trường trung học phổ thông của bạn

□ Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật và tiếng Anh

□ Khác


*Hồ sơ nộp đơn có thể khác nhau tùy theo trường, vì vậy vui lòng kiểm tra với trường bạn chọn.

Bạn cũng có thể được yêu cầu cung cấp bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.

Nhiều trường tổ chức kỳ thi tuyển sinh cho sinh viên quốc tế và ngoài việc sàng lọc hồ sơ,kiểm tra học thuật và phỏng vấn, bạn cũng có thể được yêu cầu tham gia Kỳ thi tuyển sinh đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU).

 

 

 

 

 

vietGB2025-98.jpg

 

vietGB2025-99.jpg

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạn cũng có thể nhận miễn phí

tại các trường tiếng Nhật ở khu vực Kanto.

 

EBOOK

https://goto-japanschool.jp/ebook/viteGB2025


vietGB2025-1.jpg

 

 

 

 

 

いいね! 0

Comments

登録されたコメントがありません。

TOTAL 1,041 bài viết – Trang 2
検索

Diễn đàn cuộc sống 一覧
No. Tiêu để Ngày Lượt xem Like
996 2025-04-18 946 0
995 2025-04-18 817 0
994 2025-04-18 916 0
993 2025-04-18 901 0
992 2025-04-18 865 0
2025-04-18 864 0
990 2025-04-18 888 0
989 2025-04-18 842 0
988 2025-04-18 714 0
987 2025-04-18 867 0
986 2025-04-18 857 0
985 2025-04-18 871 0
984 2025-04-18 828 0
983 2025-04-18 1288 0
982 2025-04-18 773 0
981 2025-04-18 797 0
980 2025-04-18 762 0
979 2025-04-18 723 0
978 2025-04-18 791 0
977 2025-04-18 867 0
976 2025-04-18 838 0
975 2025-04-18 915 0
974 2025-04-18 944 0
973 2025-04-18 818 0
972 2025-04-18 813 0
971 2025-04-18 773 0
970 2025-04-18 872 0
969 2025-04-14 763 0
968 2025-04-14 881 0
967 2025-04-14 803 0
966 2025-04-14 821 0
965 2025-04-14 804 0
964 2025-04-14 797 0
963 2025-04-14 694 0
962 2025-04-14 774 0
961 2025-04-11 3521 0
960 2025-04-11 769 0
959 2025-04-11 644 0
958 2025-04-11 757 0
957 2025-04-11 761 0
956 2025-04-11 689 0
955 2025-04-11 710 0
954 2025-04-11 680 0
953 2025-04-11 724 0
952 2025-04-11 721 0

住所:東京都新宿区高田馬場4-28-19ト―シンビル5階
TEL:(03)3360-7998  FAX:(03)3360-7996  MAIL: goto_js@dai-go.co.jp
Copyright©2012 DAIGO Co. Ltd . All Rights Reserved.